table
table nghĩa là bàn.
Nghĩa của table
Danh từ · giống cái
- Bàn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Marie mit le panier sur la table.Maria đặt cái giỏ trên bàn.
- Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.
Dạng từ của table
Đi với mạo từ: une table · la table
| Số nhiều | tables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với table
Đồng nghĩa
Họ từ của table
Câu ví dụ với table
- Marie mit le panier sur la table. Maria đặt cái giỏ trên bàn.Tatoeba #888932
- Il y a une radio sur la table. Có một máy thu thanh ở trên bàn.Tatoeba #520505
- Posez-la sur la table. Hãy đặt nó lên bàn.Tatoeba #495158
- Cette table est bancale. Chiếc bàn này không vững.Tatoeba #686957
- Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
- Toutes les marchandises à vendre sont disposées sur les tables. Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.Tatoeba #128452
- Il y a un melon sur la table. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379046
- L'argent est sur la table. Bạc ở trên bàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3466052
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table (furniture with a top surface to accommodate a variety of uses); flat surface atop various objects; flat part of a cut or carved object; table of a stringed instrument
Câu hỏi thường gặp
table nghĩa là gì?
table (danh từ) nghĩa là bàn.
table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của table (giọng Pháp chuẩn): /tabl/.
table là giống đực hay giống cái?
table là danh từ giống cái (dùng với une, la).