tennis de table
tennis de table nghĩa là bóng bàn.
Nghĩa của tennis de table
Danh từ · giống đực
- Bóng bàn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Le ping-pong est aussi appelé tennis de table.Ping pong còn được gọi là bóng bàn.
Dạng từ của tennis de table
Đi với mạo từ: un tennis de table · le tennis de table
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tennis de table
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tennis de table
- Le ping-pong est aussi appelé tennis de table. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767624
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table tennis
Câu hỏi thường gặp
tennis de table nghĩa là gì?
tennis de table (danh từ) nghĩa là bóng bàn.
tennis de table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tennis de table (giọng Pháp chuẩn): /te.nis də tabl/.
tennis de table là giống đực hay giống cái?
tennis de table là danh từ giống đực (dùng với un, le).