tenon
danh từ giống đực (m)
/tə.nɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tenon nghĩa là mộng.
Nghĩa của tenon
Danh từ · giống đực
- Mộng.
- Tenon en queue d'arondemộng đuôi én
Dạng từ của tenon
Đi với mạo từ: un tenon · le tenon
| Số nhiều | tenons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenon
Câu hỏi thường gặp
tenon nghĩa là gì?
tenon (danh từ) nghĩa là mộng.
tenon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenon (giọng Pháp chuẩn): /tə.nɔ̃/.
tenon là giống đực hay giống cái?
tenon là danh từ giống đực (dùng với un, le).