TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tabler

/ta.ble/ giọng máy của trình duyệt

tabler nghĩa là căn cứ vào, dựa vào, ngồi ăn.

Nghĩa của tabler

Nội động từ

  1. Căn cứ vào; dựa vào.
    • Tabler sur un événement hypothétiquedựa vào một sự kiện không chắc chắn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Ngồi ăn.

Chia động từ tabler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tabléHiện tại phân từ: tablant

Hiện tại présent

  • je table
  • tu tables
  • il/elle table
  • nous tablons
  • vous tablez
  • ils/elles tablent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tablé
  • tu as tablé
  • il/elle a tablé
  • nous avons tablé
  • vous avez tablé
  • ils/elles ont tablé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tablais
  • tu tablais
  • il/elle tablait
  • nous tablions
  • vous tabliez
  • ils/elles tablaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tablerai
  • tu tableras
  • il/elle tablera
  • nous tablerons
  • vous tablerez
  • ils/elles tableront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tablerais
  • tu tablerais
  • il/elle tablerait
  • nous tablerions
  • vous tableriez
  • ils/elles tableraient

Giả định subjonctif présent

  • que je table
  • que tu tables
  • qu'il/elle table
  • que nous tablions
  • que vous tabliez
  • qu'ils/elles tablent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tablai
  • tu tablas
  • il/elle tabla
  • nous tablâmes
  • vous tablâtes
  • ils/elles tablèrent

Mệnh lệnh impératif

  • table (tu)
  • tablons (nous)
  • tablez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tabler

  • Marie mit le panier sur la table. Maria đặt cái giỏ trên bàn.Tatoeba #888932
  • Il y a une radio sur la table. Có một máy thu thanh ở trên bàn.Tatoeba #520505
  • Toutes les marchandises à vendre sont disposées sur les tables. Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.Tatoeba #128452
  • Posez-la sur la table. Hãy đặt nó lên bàn.Tatoeba #495158
  • Cette table est bancale. Chiếc bàn này không vững.Tatoeba #686957
  • Place le jeu de cartes sur la table en bois de chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #3352
  • Il y a un melon sur la table. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379046
  • L'argent est sur la table. Bạc ở trên bàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3466052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to base one's scheming

Câu hỏi thường gặp

tabler nghĩa là gì?

tabler (nội động từ) nghĩa là căn cứ vào, dựa vào, ngồi ăn.

tabler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabler (giọng Pháp chuẩn): /ta.ble/.

Chia động từ tabler ở thì hiện tại thế nào?

je table, tu tables, il/elle table, nous tablons, vous tablez, ils/elles tablent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.