tableautin
danh từ giống đực (m)
/ta.blo.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tableautin nghĩa là bức tranh nhỏ.
Nghĩa của tableautin
Danh từ · giống đực
- Bức tranh nhỏ.
- Peindre de jolis tableautinsvẽ những bức tranh nhỏ xinh đẹp
Dạng từ của tableautin
Đi với mạo từ: un tableautin · le tableautin
| Số nhiều | tableautins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tableautin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little picture
Câu hỏi thường gặp
tableautin nghĩa là gì?
tableautin (danh từ) nghĩa là bức tranh nhỏ.
tableautin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tableautin (giọng Pháp chuẩn): /ta.blo.tɛ̃/.
tableautin là giống đực hay giống cái?
tableautin là danh từ giống đực (dùng với un, le).