tabulaire
/ta.by.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tabulaire nghĩa là có dạng bàn, xếp thành bảng, viên giữa văn thư.
Nghĩa của tabulaire
Tính từ
- Có dạng bàn.
- Relief tabulaiređịa hình dạng bàn
- Xếp thành bảng.
- Thành thỏi.
- Cristaux tabulairestinh thể thành thỏi
Danh từ · giống đực
- Sử học Viên giữa văn thư (cổ La Mã).
Dạng từ của tabulaire
| Số nhiều | tabulaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabulaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tabular (organized as a table or list)
Câu hỏi thường gặp
tabulaire nghĩa là gì?
tabulaire (tính từ, danh từ) nghĩa là có dạng bàn, xếp thành bảng, viên giữa văn thư.
tabulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabulaire (giọng Pháp chuẩn): /ta.by.lɛʁ/.