tabulateur
danh từ giống đực (m)
/ta.by.la.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
tabulateur nghĩa là cỡ ngừng.
Nghĩa của tabulateur
Danh từ · giống đực
- Cỡ ngừng (trong máy đánh chữ).
Dạng từ của tabulateur
Đi với mạo từ: un tabulateur · le tabulateur
| Số nhiều | tabulateurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabulateur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tabulator
Câu hỏi thường gặp
tabulateur nghĩa là gì?
tabulateur (danh từ) nghĩa là cỡ ngừng.
tabulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabulateur (giọng Pháp chuẩn): /ta.by.la.tœʁ/.
tabulateur là giống đực hay giống cái?
tabulateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).