TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tabuler

/ta.by.le/ giọng máy của trình duyệt

tabuler nghĩa là Cho phiếu lỗ vào máy tính.

Nghĩa của tabuler

Nội động từ

  1. Cho phiếu lỗ vào máy tính.

Chia động từ tabuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tabuléHiện tại phân từ: tabulant

Hiện tại présent

  • je tabule
  • tu tabules
  • il/elle tabule
  • nous tabulons
  • vous tabulez
  • ils/elles tabulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tabulé
  • tu as tabulé
  • il/elle a tabulé
  • nous avons tabulé
  • vous avez tabulé
  • ils/elles ont tabulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tabulais
  • tu tabulais
  • il/elle tabulait
  • nous tabulions
  • vous tabuliez
  • ils/elles tabulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tabulerai
  • tu tabuleras
  • il/elle tabulera
  • nous tabulerons
  • vous tabulerez
  • ils/elles tabuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tabulerais
  • tu tabulerais
  • il/elle tabulerait
  • nous tabulerions
  • vous tabuleriez
  • ils/elles tabuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tabule
  • que tu tabules
  • qu'il/elle tabule
  • que nous tabulions
  • que vous tabuliez
  • qu'ils/elles tabulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tabulai
  • tu tabulas
  • il/elle tabula
  • nous tabulâmes
  • vous tabulâtes
  • ils/elles tabulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tabule (tu)
  • tabulons (nous)
  • tabulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tabulate

Câu hỏi thường gặp

tabuler nghĩa là gì?

tabuler (nội động từ) nghĩa là Cho phiếu lỗ vào máy tính.

tabuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabuler (giọng Pháp chuẩn): /ta.by.le/.

Chia động từ tabuler ở thì hiện tại thế nào?

je tabule, tu tabules, il/elle tabule, nous tabulons, vous tabulez, ils/elles tabulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.