dessous-de-table
dessous-de-table nghĩa là tiền lót tay, tiền móc ngoặt.
Nghĩa của dessous-de-table
Danh từ · giống đực
- Tiền lót tay, tiền móc ngoặt (để mua được hàng tốt hơn).
Dạng từ của dessous-de-table
Đi với mạo từ: un dessous-de-table · le dessous-de-table
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dessous-de-table
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bribe
Câu hỏi thường gặp
dessous-de-table nghĩa là gì?
dessous-de-table (danh từ) nghĩa là tiền lót tay, tiền móc ngoặt.
dessous-de-table phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dessous-de-table (giọng Pháp chuẩn): /də.su.də.tabl/.
dessous-de-table là giống đực hay giống cái?
dessous-de-table là danh từ giống đực (dùng với un, le).