TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surprendre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/syʁ.pʁɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

surprendre nghĩa là bắt được quả tang, tóm được, đánh úp, tập kích.

Nghĩa của surprendre

Ngoại động từ

  1. Bắt được quả tang, tóm được, chộp được.
    • On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffrengười ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
    • Surprendre un secrettóm được một bí mật
  2. Đánh úp, tập kích, đột kích.
    • Surprendre un poste ennemiđánh úp một đồn địch
  3. Đến thăm bất thần.
    • J'irai vous surprendre un de ces joursmột ngày kia tôi sẽ bất thần đến thăm anh
  4. Xảy ra bất ngờ, xảy ra bất thình lình (đối với mình).
    • La pluie nous a surpristrời mưa bất ngờ đối với chúng tôi
  5. Làm cho ngạc nhiên, làm cho sửng sốt.
    • Nouvelle qui m'a surpriscái tin làm cho tôi ngạc nhiên
  6. Văn học Lừa mà lấy được, lừa lọc mà lấy được.
    • Surprendre la confiance de quelqu'unlừa lọc mà lấy được lòng tin của ai
  7. Làm cháy sém.
    • Le feu a surpris la viandelửa đã làm thịt cháy sém

Chia động từ surprendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: surprisHiện tại phân từ: surprenant

Hiện tại présent

  • je surprends
  • tu surprends
  • il/elle surprend
  • nous surprenons
  • vous surprenez
  • ils/elles surprennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai surpris
  • tu as surpris
  • il/elle a surpris
  • nous avons surpris
  • vous avez surpris
  • ils/elles ont surpris

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je surprenais
  • tu surprenais
  • il/elle surprenait
  • nous surprenions
  • vous surpreniez
  • ils/elles surprenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je surprendrai
  • tu surprendras
  • il/elle surprendra
  • nous surprendrons
  • vous surprendrez
  • ils/elles surprendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je surprendrais
  • tu surprendrais
  • il/elle surprendrait
  • nous surprendrions
  • vous surprendriez
  • ils/elles surprendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je surprenne
  • que tu surprennes
  • qu'il/elle surprenne
  • que nous surprenions
  • que vous surpreniez
  • qu'ils/elles surprennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je surpris
  • tu surpris
  • il/elle surprit
  • nous surprîmes
  • vous surprîtes
  • ils/elles surprirent

Mệnh lệnh impératif

  • surprends (tu)
  • surprenons (nous)
  • surprenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surprendre

Đồng nghĩa

Họ từ của surprendre

Câu ví dụ với surprendre

  • Ça ne me surprend pas. Cái đó không làm tôi ngạc nhiên.Tatoeba #3146
  • Sa mémoire me surprend. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.Tatoeba #130234
  • J'ai été surpris par le bruit soudain du tonnerre. Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.Tatoeba #394706
  • Vu que tu n'es pas surpris, je pense que tu étais au courant. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #3401
  • Il ne cesse de me surprendre. Anh ấy luôn làm tôi ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1479196
  • Tout le monde eut l'air surpris. Mọi người trông có vẻ kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2341943
  • Tout le monde a eu l'air surpris. Mọi người trông có vẻ kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2341945
  • Cela ne me surprend pas. Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #522459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to surprise; to catch out; to overhear, to discover, to spot (an action or secret someone is trying to hide)

Câu hỏi thường gặp

surprendre nghĩa là gì?

surprendre (ngoại động từ) nghĩa là bắt được quả tang, tóm được, đánh úp, tập kích.

surprendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surprendre (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.pʁɑ̃dʁ/.

Chia động từ surprendre ở thì hiện tại thế nào?

je surprends, tu surprends, il/elle surprend, nous surprenons, vous surprenez, ils/elles surprennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.