surpression
danh từ giống cái (f)
/syʁ.pʁɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surpression nghĩa là áp suất dư.
Nghĩa của surpression
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Áp suất dư.
Dạng từ của surpression
Đi với mạo từ: une surpression · la surpression
| Số nhiều | surpressions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overpressure
Câu hỏi thường gặp
surpression nghĩa là gì?
surpression (danh từ) nghĩa là áp suất dư.
surpression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surpression (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.pʁɛ.sjɔ̃/.
surpression là giống đực hay giống cái?
surpression là danh từ giống cái (dùng với une, la).