sucre
sucre nghĩa là đường, miếng đường.
Nghĩa của sucre
Danh từ · giống đực
- Đường.
- Sucre de canneđường mía
- Thân mật Miếng đường.
- Mettre deux sucres dans son cafécho hai miếng đường vào tách cà phê của mình
Dạng từ của sucre
Đi với mạo từ: un sucre · le sucre
| Số nhiều | sucres |
Cụm từ, thành ngữ với sucre
Câu ví dụ với sucre
- Désirez-vous du sucre ou du lait ? Bạn muốn dùng sữa hay đường?Tatoeba #426232
- Tom met trop de sucre dans son thé. Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.Tatoeba #434033
- Passe-moi le sucre s'il te plaît. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361
- « Peux-tu me passer le sucre ? » « Le voilà. » "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340073
- Il n'y a pas de sucre ici. Ở đây không có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649030
- Souhaitez-vous un peu de sucre dans votre thé ? Bạn có muốn thêm đường vào trà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6058945
- Le sucre est-il un poison ? Đường có phải chất độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203226
- Il nous faut de la farine et du sucre. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12450722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sugar
Câu hỏi thường gặp
sucre nghĩa là gì?
sucre (danh từ) nghĩa là đường, miếng đường.
sucre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sucre (giọng Pháp chuẩn): /sykʁ/.
sucre là giống đực hay giống cái?
sucre là danh từ giống đực (dùng với un, le).