TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sucrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

sucrer nghĩa là cho đường vào, thêm đường vào, làm cho ngọt.

Nghĩa của sucrer

Ngoại động từ

  1. Cho đường vào, thêm đường vào.
    • Sucrer son cafécho đường vào cà phê
  2. Làm cho ngọt.
    • Sucrer avec du mielcho mật vào cho ngọt
  3. Thông tục Bỏ đi.
    • Sucrer une permission(quân sự) bỏ đi phép nghỉ

Chia động từ sucrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sucréHiện tại phân từ: sucrant

Hiện tại présent

  • je sucre
  • tu sucres
  • il/elle sucre
  • nous sucrons
  • vous sucrez
  • ils/elles sucrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sucré
  • tu as sucré
  • il/elle a sucré
  • nous avons sucré
  • vous avez sucré
  • ils/elles ont sucré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sucrais
  • tu sucrais
  • il/elle sucrait
  • nous sucrions
  • vous sucriez
  • ils/elles sucraient

Tương lai đơn futur simple

  • je sucrerai
  • tu sucreras
  • il/elle sucrera
  • nous sucrerons
  • vous sucrerez
  • ils/elles sucreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sucrerais
  • tu sucrerais
  • il/elle sucrerait
  • nous sucrerions
  • vous sucreriez
  • ils/elles sucreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sucre
  • que tu sucres
  • qu'il/elle sucre
  • que nous sucrions
  • que vous sucriez
  • qu'ils/elles sucrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sucrai
  • tu sucras
  • il/elle sucra
  • nous sucrâmes
  • vous sucrâtes
  • ils/elles sucrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sucre (tu)
  • sucrons (nous)
  • sucrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với sucrer

  • sucrer les fraises — xem fraise

Câu ví dụ với sucrer

  • Désirez-vous du sucre ou du lait ? Bạn muốn dùng sữa hay đường?Tatoeba #426232
  • Tom met trop de sucre dans son thé. Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.Tatoeba #434033
  • Passe-moi le sucre s'il te plaît. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361
  • « Peux-tu me passer le sucre ? » « Le voilà. » "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340073
  • Je veux quelque chose de sucré. Tôi muốn thứ gì đó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582680
  • Il n'y a pas de sucre ici. Ở đây không có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649030
  • Je veux manger quelque chose de pas sucré. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4260210
  • Souhaitez-vous un peu de sucre dans votre thé ? Bạn có muốn thêm đường vào trà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6058945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sugar (to add sugar to, to sweeten); to steal, to take away from someone

Câu hỏi thường gặp

sucrer nghĩa là gì?

sucrer (ngoại động từ) nghĩa là cho đường vào, thêm đường vào, làm cho ngọt.

sucrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sucrer (giọng Pháp chuẩn): /sy.kʁe/.

Chia động từ sucrer ở thì hiện tại thế nào?

je sucre, tu sucres, il/elle sucre, nous sucrons, vous sucrez, ils/elles sucrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.