sucrer
sucrer nghĩa là cho đường vào, thêm đường vào, làm cho ngọt.
Nghĩa của sucrer
Ngoại động từ
- Cho đường vào, thêm đường vào.
- Sucrer son cafécho đường vào cà phê
- Làm cho ngọt.
- Sucrer avec du mielcho mật vào cho ngọt
- Thông tục Bỏ đi.
- Sucrer une permission(quân sự) bỏ đi phép nghỉ
Chia động từ sucrer
Hiện tại présent
- je sucre
- tu sucres
- il/elle sucre
- nous sucrons
- vous sucrez
- ils/elles sucrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai sucré
- tu as sucré
- il/elle a sucré
- nous avons sucré
- vous avez sucré
- ils/elles ont sucré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je sucrais
- tu sucrais
- il/elle sucrait
- nous sucrions
- vous sucriez
- ils/elles sucraient
Tương lai đơn futur simple
- je sucrerai
- tu sucreras
- il/elle sucrera
- nous sucrerons
- vous sucrerez
- ils/elles sucreront
Điều kiện conditionnel présent
- je sucrerais
- tu sucrerais
- il/elle sucrerait
- nous sucrerions
- vous sucreriez
- ils/elles sucreraient
Giả định subjonctif présent
- que je sucre
- que tu sucres
- qu'il/elle sucre
- que nous sucrions
- que vous sucriez
- qu'ils/elles sucrent
Quá khứ đơn passé simple
- je sucrai
- tu sucras
- il/elle sucra
- nous sucrâmes
- vous sucrâtes
- ils/elles sucrèrent
Mệnh lệnh impératif
- sucre (tu)
- sucrons (nous)
- sucrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với sucrer
- sucrer les fraises — xem fraise
Câu ví dụ với sucrer
- Désirez-vous du sucre ou du lait ? Bạn muốn dùng sữa hay đường?Tatoeba #426232
- Tom met trop de sucre dans son thé. Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.Tatoeba #434033
- Passe-moi le sucre s'il te plaît. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361
- « Peux-tu me passer le sucre ? » « Le voilà. » "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340073
- Je veux quelque chose de sucré. Tôi muốn thứ gì đó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582680
- Il n'y a pas de sucre ici. Ở đây không có đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649030
- Je veux manger quelque chose de pas sucré. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4260210
- Souhaitez-vous un peu de sucre dans votre thé ? Bạn có muốn thêm đường vào trà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6058945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sugar (to add sugar to, to sweeten); to steal, to take away from someone
Câu hỏi thường gặp
sucrer nghĩa là gì?
sucrer (ngoại động từ) nghĩa là cho đường vào, thêm đường vào, làm cho ngọt.
sucrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sucrer (giọng Pháp chuẩn): /sy.kʁe/.
Chia động từ sucrer ở thì hiện tại thế nào?
je sucre, tu sucres, il/elle sucre, nous sucrons, vous sucrez, ils/elles sucrent.