soumission
soumission nghĩa là sự phục tùng, sự đầu hàng, sự vâng lời.
Nghĩa của soumission
Danh từ · giống cái
- Sự phục tùng, sự đầu hàng.
- Soumission aux loissự phục tùng pháp luật
- La soumission de l'armée ennemiesự đầu hàng của quân đội địch
- Sự vâng lời.
- La soumission filialesự vâng lời của con cái
- Giấy nhận thầu.
Dạng từ của soumission
Đi với mạo từ: une soumission · la soumission
| Số nhiều | soumissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soumission
Trái nghĩa
Họ từ của soumission
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ submission (act of submitting); submission (something which is submitted); submission
Câu hỏi thường gặp
soumission nghĩa là gì?
soumission (danh từ) nghĩa là sự phục tùng, sự đầu hàng, sự vâng lời.
soumission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soumission (giọng Pháp chuẩn): /su.mi.sjɔ̃/.
soumission là giống đực hay giống cái?
soumission là danh từ giống cái (dùng với une, la).