satiété
danh từ giống cái (f)
/sa.sje.te/ giọng máy của trình duyệt
satiété nghĩa là sự chán ngấy.
Nghĩa của satiété
Danh từ · giống cái
- Sự chán ngấy.
- Manger jusqu'à satiétéăn đến chán ngấy
- Répéter une chose à satiétélập lại mãi một điều làm người ta chán ngấy
Dạng từ của satiété
Đi với mạo từ: une satiété · la satiété
| Số nhiều | satiétés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satiété
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satiety, fullness, repletion
Câu hỏi thường gặp
satiété nghĩa là gì?
satiété (danh từ) nghĩa là sự chán ngấy.
satiété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satiété (giọng Pháp chuẩn): /sa.sje.te/.
satiété là giống đực hay giống cái?
satiété là danh từ giống cái (dùng với une, la).