rassasiement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rassasiement nghĩa là sự no nê, sự thỏa thuê, sự chán ghê.
Nghĩa của rassasiement
Danh từ · giống đực
- Sự no nê.
- Nghĩa bóng Sự thỏa thuê; sự chán ghê.
Dạng từ của rassasiement
Đi với mạo từ: un rassasiement · le rassasiement
| Số nhiều | rassasiements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rassasiement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glut; satiety
Câu hỏi thường gặp
rassasiement nghĩa là gì?
rassasiement (danh từ) nghĩa là sự no nê, sự thỏa thuê, sự chán ghê.
rassasiement là giống đực hay giống cái?
rassasiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).