TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rassasier

/ʁa.sa.zje/ giọng máy của trình duyệt

rassasier nghĩa là làm cho no nê, làm cho thỏa thuê, làm cho chán chê.

Nghĩa của rassasier

Ngoại động từ

  1. Làm cho no nê.
  2. Nghĩa bóng Làm cho thỏa thuê; làm cho chán chê.
    • Rassasier sa vuenhìn chán chê, nhìn đến chán mắt
    • Rassasier de fêteslàm cho chán chê hội hè

Chia động từ rassasier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rassasiéHiện tại phân từ: rassasiant

Hiện tại présent

  • je rassasie
  • tu rassasies
  • il/elle rassasie
  • nous rassasions
  • vous rassasiez
  • ils/elles rassasient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rassasié
  • tu as rassasié
  • il/elle a rassasié
  • nous avons rassasié
  • vous avez rassasié
  • ils/elles ont rassasié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rassasiais
  • tu rassasiais
  • il/elle rassasiait
  • nous rassasiions
  • vous rassasiiez
  • ils/elles rassasiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rassasierai
  • tu rassasieras
  • il/elle rassasiera
  • nous rassasierons
  • vous rassasierez
  • ils/elles rassasieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rassasierais
  • tu rassasierais
  • il/elle rassasierait
  • nous rassasierions
  • vous rassasieriez
  • ils/elles rassasieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rassasie
  • que tu rassasies
  • qu'il/elle rassasie
  • que nous rassasiions
  • que vous rassasiiez
  • qu'ils/elles rassasient

Quá khứ đơn passé simple

  • je rassasiai
  • tu rassasias
  • il/elle rassasia
  • nous rassasiâmes
  • vous rassasiâtes
  • ils/elles rassasièrent

Mệnh lệnh impératif

  • rassasie (tu)
  • rassasions (nous)
  • rassasiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rassasier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với rassasier

  • Après le dessert, j'étais rassasié. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to satiate; to satisfy; to have enough of something, to get one's fill

Câu hỏi thường gặp

rassasier nghĩa là gì?

rassasier (ngoại động từ) nghĩa là làm cho no nê, làm cho thỏa thuê, làm cho chán chê.

rassasier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rassasier (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sa.zje/.

Chia động từ rassasier ở thì hiện tại thế nào?

je rassasie, tu rassasies, il/elle rassasie, nous rassasions, vous rassasiez, ils/elles rassasient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.