roman-fleuve
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.mɑ̃.flœv/ giọng máy của trình duyệt
roman-fleuve nghĩa là tiểu thuyết tràng giang.
Nghĩa của roman-fleuve
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết tràng giang.
Dạng từ của roman-fleuve
Đi với mạo từ: un roman-fleuve · le roman-fleuve
| Số nhiều | romans-fleuves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roman-fleuve
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novel sequence (an extended sequence of novels of which the whole acts as a commentary for a society or an epoch, and which continually deals with a central character, community, or family); screed, ream (very long and long-winded text)
Câu hỏi thường gặp
roman-fleuve nghĩa là gì?
roman-fleuve (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết tràng giang.
roman-fleuve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roman-fleuve (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.mɑ̃.flœv/.
roman-fleuve là giống đực hay giống cái?
roman-fleuve là danh từ giống đực (dùng với un, le).