brique
/bʁik/ giọng máy của trình duyệt
brique nghĩa là gạch, bánh, có màu gạch.
Nghĩa của brique
Danh từ · giống cái
- Gạch.
- Bánh (hình hòn gạch).
- Une brique de savonbánh xà phòng
- Tiếng lóng; biệt ngữ Một triệu frăng cũ.
- bouffer des briques(thông tục) ăn bánh ngáp, không có gì ăn
Tính từ · không đổi
- Có màu gạch.
- Un teint briqueda màu gạch
Dạng từ của brique
Đi với mạo từ: une brique · la brique
| Số nhiều | briques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brick (hardened block used for building); carton box (food packaging); doorstop (thick, massive book, large book); ten thousand French francs (one million old francs, ~1524 euros)
Câu hỏi thường gặp
brique nghĩa là gì?
brique (danh từ, tính từ) nghĩa là gạch, bánh, có màu gạch.
brique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brique (giọng Pháp chuẩn): /bʁik/.
brique là giống đực hay giống cái?
brique là danh từ giống cái (dùng với une, la).