tartine
tartine nghĩa là lát bánh mì phết, lời nói dài dòng, bài viết dài dòng.
Nghĩa của tartine
Danh từ · giống cái
- Lát bánh mì phết.
- Tartine de beurrelát bánh mì phết bơ
- Thân mật Lời nói dài dòng, bài viết dài dòng (về vấn đề gì).
Dạng từ của tartine
Đi với mạo từ: une tartine · la tartine
| Số nhiều | tartines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartine
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tartine
- Nous mangeons des tartines beurrées. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tartine (a slice of bread topped with sweet or savoury spreadable food such as butter, jam, honey, cream, or sauce); a screed, a ream
Câu hỏi thường gặp
tartine nghĩa là gì?
tartine (danh từ) nghĩa là lát bánh mì phết, lời nói dài dòng, bài viết dài dòng.
tartine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartine (giọng Pháp chuẩn): /taʁ.tin/.
tartine là giống đực hay giống cái?
tartine là danh từ giống cái (dùng với une, la).