TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tartiner

/taʁ.ti.ne/ giọng máy của trình duyệt

tartiner nghĩa là nói dài dòng.

Nghĩa của tartiner

Ngoại động từ

  1. Phết (bơ, mứt...) lên lát bánh mì.

Nội động từ

  1. Thân mật Nói dài dòng, viết dài dòng (về vấn đề gì).

Chia động từ tartiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tartinéHiện tại phân từ: tartinant

Hiện tại présent

  • je tartine
  • tu tartines
  • il/elle tartine
  • nous tartinons
  • vous tartinez
  • ils/elles tartinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tartiné
  • tu as tartiné
  • il/elle a tartiné
  • nous avons tartiné
  • vous avez tartiné
  • ils/elles ont tartiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tartinais
  • tu tartinais
  • il/elle tartinait
  • nous tartinions
  • vous tartiniez
  • ils/elles tartinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tartinerai
  • tu tartineras
  • il/elle tartinera
  • nous tartinerons
  • vous tartinerez
  • ils/elles tartineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tartinerais
  • tu tartinerais
  • il/elle tartinerait
  • nous tartinerions
  • vous tartineriez
  • ils/elles tartineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tartine
  • que tu tartines
  • qu'il/elle tartine
  • que nous tartinions
  • que vous tartiniez
  • qu'ils/elles tartinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tartinai
  • tu tartinas
  • il/elle tartina
  • nous tartinâmes
  • vous tartinâtes
  • ils/elles tartinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tartine (tu)
  • tartinons (nous)
  • tartinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tartiner

  • Nous mangeons des tartines beurrées. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread (on bread, etc.)

Câu hỏi thường gặp

tartiner nghĩa là gì?

tartiner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nói dài dòng.

tartiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tartiner (giọng Pháp chuẩn): /taʁ.ti.ne/.

Chia động từ tartiner ở thì hiện tại thế nào?

je tartine, tu tartines, il/elle tartine, nous tartinons, vous tartinez, ils/elles tartinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.