TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roman-feuilleton

danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.mɑ̃.fœj.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

roman-feuilleton nghĩa là Tiểu thuyết đăng từng kỳ (trên báo).

Nghĩa của roman-feuilleton

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu thuyết đăng từng kỳ (trên báo).

Dạng từ của roman-feuilleton

Đi với mạo từ: un roman-feuilleton · le roman-feuilleton

Số nhiềuromans-feuilletons

Câu hỏi thường gặp

roman-feuilleton nghĩa là gì?

roman-feuilleton (danh từ) nghĩa là Tiểu thuyết đăng từng kỳ (trên báo).

roman-feuilleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roman-feuilleton (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.mɑ̃.fœj.tɔ̃/.

roman-feuilleton là giống đực hay giống cái?

roman-feuilleton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.