TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roman

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

roman nghĩa là tiểu thuyết, truyện dài, rôman.

Nghĩa của roman

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu thuyết, truyện dài.
    • Roman historiquetiểu thuyết lịch sử
    • Cela a tout l'air d'un roman(nghĩa bóng) việc đó có vẻ đặc tiểu thuyết
  2. Rôman.
    • Langues romanescác ngôn ngữ rôman
    • Style roman(kiến trúc) kiểu rôman
  3. Ngôn ngữ học Tiếng rôman.
  4. Kiến trúc Kiểu rôman.

Dạng từ của roman

Đi với mạo từ: un roman · le roman

Số nhiềuromans
Giống cáiromane
Giống cái số nhiềuromanes

Họ từ của roman

Câu ví dụ với roman

  • Ce roman se compose de trois parties. Tiểu thuyết này gồm ba phần.Tatoeba #433248
  • Avez-vous terminé de lire le roman ? Bạn đã đọc xong cuốn tiểu thuyết chưa?Tatoeba #474832
  • Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
  • Elle l'encouragea à écrire un roman. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838197
  • Ce roman a également été traduit en français. Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714074
  • As-tu jamais lit un roman américain ? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858769
  • L'histoire dans ce roman japonais a été assez compliquée. Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857697
  • C'est celui de ses romans que je préfère. Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Romance; romanesque
  • Danh từ a novel (work of fiction); a very long text. (see pavé)

Câu hỏi thường gặp

roman nghĩa là gì?

roman (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết, truyện dài, rôman.

roman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roman (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.mɑ̃/.

roman là giống đực hay giống cái?

roman là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.