rapidité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.pi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
rapidité nghĩa là sự nhanh, sự nhanh chóng.
Nghĩa của rapidité
Danh từ · giống cái
- Sự nhanh, sự nhanh chóng, sự mau lẹ.
- Avec la rapidité de l'éclairnhanh như chớp
- La rapidité du tempssự nhanh chóng của thời gian
Dạng từ của rapidité
Đi với mạo từ: une rapidité · la rapidité
| Số nhiều | rapidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapidité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swiftness, fastness, quickness
Câu hỏi thường gặp
rapidité nghĩa là gì?
rapidité (danh từ) nghĩa là sự nhanh, sự nhanh chóng.
rapidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapidité (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.pi.di.te/.
rapidité là giống đực hay giống cái?
rapidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).