lenteur
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
lenteur nghĩa là sự chậm chạp, sự chậm rãi.
Nghĩa của lenteur
Danh từ · giống cái
- Sự chậm chạp, sự chậm rãi, sự lề mề.
Dạng từ của lenteur
Đi với mạo từ: une lenteur · la lenteur
| Số nhiều | lenteurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lenteur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slowness
Câu hỏi thường gặp
lenteur nghĩa là gì?
lenteur (danh từ) nghĩa là sự chậm chạp, sự chậm rãi.
lenteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lenteur (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.tœʁ/.
lenteur là giống đực hay giống cái?
lenteur là danh từ giống cái (dùng với une, la).