TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réserver

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.zɛʁ.ve/ giọng máy của trình duyệt

réserver nghĩa là để dành, dành.

Nghĩa của réserver

Ngoại động từ

  1. Để dành.
    • Réserver quelque argentđể dành ít tiền
  2. Dành (cho).
    • On vous a réservé cette placengười ta dành chỗ này cho anh
    • Pouvez-vous me réserver deux mètres de cette étoffe?ông có thể dành cho tôi hai mét vải này không?
    • réserver ses places dans le traindành chỗ trên xe lửa, giữ trước chỗ trên xe lửa
    • Cela me réserve bien des surprisescái đó dành cho tôi nhiều điều bất ngờ
  3. Dành để, dùng để.
    • à quoi réservez-vous cela?anh dành cái đó để làm gì thế?
  4. Nghệ thuật Chừa ra (những khoảng ở bức tranh, bức khắc axit...).

Chia động từ réserver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réservéHiện tại phân từ: réservant

Hiện tại présent

  • je réserve
  • tu réserves
  • il/elle réserve
  • nous réservons
  • vous réservez
  • ils/elles réservent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réservé
  • tu as réservé
  • il/elle a réservé
  • nous avons réservé
  • vous avez réservé
  • ils/elles ont réservé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réservais
  • tu réservais
  • il/elle réservait
  • nous réservions
  • vous réserviez
  • ils/elles réservaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réserverai
  • tu réserveras
  • il/elle réservera
  • nous réserverons
  • vous réserverez
  • ils/elles réserveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réserverais
  • tu réserverais
  • il/elle réserverait
  • nous réserverions
  • vous réserveriez
  • ils/elles réserveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réserve
  • que tu réserves
  • qu'il/elle réserve
  • que nous réservions
  • que vous réserviez
  • qu'ils/elles réservent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réservai
  • tu réservas
  • il/elle réserva
  • nous réservâmes
  • vous réservâtes
  • ils/elles réservèrent

Mệnh lệnh impératif

  • réserve (tu)
  • réservons (nous)
  • réservez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của réserver

Câu ví dụ với réserver

  • J'aimerais réserver une chambre d'hôtel. Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181304
  • J'aimerais réserver une chambre simple pour le 3 juin. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584667
  • Elle a réservé une chambre. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626831
  • Elle réserva une chambre. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626830
  • Il n'est pas sûr de ce que l'avenir lui réserve. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reserve, to make a reservation (for), to book; to reserve, to put aside

Câu hỏi thường gặp

réserver nghĩa là gì?

réserver (ngoại động từ) nghĩa là để dành, dành.

réserver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réserver (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zɛʁ.ve/.

Chia động từ réserver ở thì hiện tại thế nào?

je réserve, tu réserves, il/elle réserve, nous réservons, vous réservez, ils/elles réservent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.