TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réservataire

/ʁe.zɛʁ.va.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

réservataire nghĩa là thừa kế bắt buộc.

Nghĩa của réservataire

Tính từ

  1. Luật học, pháp lý Thừa kế bắt buộc.
    • Part réservatairephần thừa kế bắt buộc

Danh từ · cả hai giống

  1. Luật học, pháp lý Người thừa kế bắt buộc.

Câu hỏi thường gặp

réservataire nghĩa là gì?

réservataire (tính từ, danh từ) nghĩa là thừa kế bắt buộc.

réservataire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réservataire (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zɛʁ.va.tɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.