TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

râper

/ʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt

râper nghĩa là xát, nạo, giũa.

Nghĩa của râper

Ngoại động từ

  1. Xát, nạo.
    • Râper des carottesnạo cà rốt
    • Vin qui râpe la gorge(nghĩa bóng) rượu uống nạo cổ, rượu uống rát cổ
  2. Giũa.
    • Râper une pièce de boisgiũa một thanh gỗ
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Làm sờn (quần áo).

Chia động từ râper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: râpéHiện tại phân từ: râpant

Hiện tại présent

  • je râpe
  • tu râpes
  • il/elle râpe
  • nous râpons
  • vous râpez
  • ils/elles râpent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai râpé
  • tu as râpé
  • il/elle a râpé
  • nous avons râpé
  • vous avez râpé
  • ils/elles ont râpé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je râpais
  • tu râpais
  • il/elle râpait
  • nous râpions
  • vous râpiez
  • ils/elles râpaient

Tương lai đơn futur simple

  • je râperai
  • tu râperas
  • il/elle râpera
  • nous râperons
  • vous râperez
  • ils/elles râperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je râperais
  • tu râperais
  • il/elle râperait
  • nous râperions
  • vous râperiez
  • ils/elles râperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je râpe
  • que tu râpes
  • qu'il/elle râpe
  • que nous râpions
  • que vous râpiez
  • qu'ils/elles râpent

Quá khứ đơn passé simple

  • je râpai
  • tu râpas
  • il/elle râpa
  • nous râpâmes
  • vous râpâtes
  • ils/elles râpèrent

Mệnh lệnh impératif

  • râpe (tu)
  • râpons (nous)
  • râpez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của râper

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grate (e.g. cheese); to shave (e.g. wood)

Câu hỏi thường gặp

râper nghĩa là gì?

râper (ngoại động từ) nghĩa là xát, nạo, giũa.

râper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của râper (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.pe/.

Chia động từ râper ở thì hiện tại thế nào?

je râpe, tu râpes, il/elle râpe, nous râpons, vous râpez, ils/elles râpent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.