râpure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
râpure nghĩa là mạt giũa.
Nghĩa của râpure
Danh từ · giống cái
- Mạt giũa.
- Râpure d'ivoiremạt giũa ngà
- Râpure de boismạt giũa gỗ
Dạng từ của râpure
Đi với mạo từ: une râpure · la râpure
| Số nhiều | râpures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grating (result of grating something)
Câu hỏi thường gặp
râpure nghĩa là gì?
râpure (danh từ) nghĩa là mạt giũa.
râpure là giống đực hay giống cái?
râpure là danh từ giống cái (dùng với une, la).