TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

râperie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

râperie nghĩa là xưởng nạo.

Nghĩa của râperie

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng nạo (củ cải đường để làm đường; gỗ để làm bột giấy).

Dạng từ của râperie

Đi với mạo từ: une râperie · la râperie

Câu hỏi thường gặp

râperie nghĩa là gì?

râperie (danh từ) nghĩa là xưởng nạo.

râperie là giống đực hay giống cái?

râperie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.