prosopopée
danh từ giống cái (f)
/pʁo.zɔ.pɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
prosopopée nghĩa là phép hoạt dụ, phép nhân hóa.
Nghĩa của prosopopée
Danh từ · giống cái
- Văn học Phép hoạt dụ, phép nhân hóa (cho những vật vô tri những người chết nói).
Dạng từ của prosopopée
Đi với mạo từ: une prosopopée · la prosopopée
| Số nhiều | prosopopées |
Họ từ của prosopopée
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prosopopoeia; a vehement and emphatic discourse
Câu hỏi thường gặp
prosopopée nghĩa là gì?
prosopopée (danh từ) nghĩa là phép hoạt dụ, phép nhân hóa.
prosopopée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosopopée (giọng Pháp chuẩn): /pʁo.zɔ.pɔ.pe/.
prosopopée là giống đực hay giống cái?
prosopopée là danh từ giống cái (dùng với une, la).