pinard
danh từ giống đực (m)
/pi.naʁ/ giọng máy của trình duyệt
pinard nghĩa là rượu nho.
Nghĩa của pinard
Danh từ · giống đực
- Thông tục Rượu nho.
Dạng từ của pinard
Đi với mạo từ: un pinard · le pinard
| Số nhiều | pinards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plonk (cheap wine); synonym of vin (any wine)
Câu hỏi thường gặp
pinard nghĩa là gì?
pinard (danh từ) nghĩa là rượu nho.
pinard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinard (giọng Pháp chuẩn): /pi.naʁ/.
pinard là giống đực hay giống cái?
pinard là danh từ giống đực (dùng với un, le).