picrate
danh từ giống đực (m)
/pi.kʁat/ giọng máy của trình duyệt
picrate nghĩa là Picrat.
Nghĩa của picrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Picrat.
Dạng từ của picrate
Đi với mạo từ: un picrate · le picrate
| Số nhiều | picrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picrate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picrate (salt or ester of picric acid); plonk (cheap vine)
Câu hỏi thường gặp
picrate nghĩa là gì?
picrate (danh từ) nghĩa là Picrat.
picrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picrate (giọng Pháp chuẩn): /pi.kʁat/.
picrate là giống đực hay giống cái?
picrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).