TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pinardier

danh từ giống đực (m)
/pi.naʁ.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

pinardier nghĩa là tàu chở rượu nho.

Nghĩa của pinardier

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Tàu chở rượu nho.
  2. Thông thục người buôn sỉ rượu nho.

Dạng từ của pinardier

Đi với mạo từ: un pinardier · le pinardier

Số nhiềupinardiers

Câu hỏi thường gặp

pinardier nghĩa là gì?

pinardier (danh từ) nghĩa là tàu chở rượu nho.

pinardier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinardier (giọng Pháp chuẩn): /pi.naʁ.djɛʁ/.

pinardier là giống đực hay giống cái?

pinardier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.