pinardier
danh từ giống đực (m)
/pi.naʁ.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pinardier nghĩa là tàu chở rượu nho.
Nghĩa của pinardier
Danh từ · giống đực
- Thông tục Tàu chở rượu nho.
- Thông thục người buôn sỉ rượu nho.
Dạng từ của pinardier
Đi với mạo từ: un pinardier · le pinardier
| Số nhiều | pinardiers |
Câu hỏi thường gặp
pinardier nghĩa là gì?
pinardier (danh từ) nghĩa là tàu chở rượu nho.
pinardier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinardier (giọng Pháp chuẩn): /pi.naʁ.djɛʁ/.
pinardier là giống đực hay giống cái?
pinardier là danh từ giống đực (dùng với un, le).