personne
personne nghĩa là người, cá nhân, bản thân, con người.
Nghĩa của personne
Danh từ · giống cái
- Người; cá nhân.
- Inviter trois personnesmời ba người
- Bản thân, con người.
- La personne et l'œuvre d'un écrivaincon người và tác phẩm của một nhà văn
- Thân hình.
- Être bien fait de sa personnecó thân hình cân xứng
- Ngôn ngữ học Ngôi.
- Première personnengôi thứ nhất
Đại từ
- Ai, không ai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je ne le dirai jamais à personne.Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.
- Personne ne me connaît autant que toi.Không ai hiểu tôi bằng bạn.
Dạng từ của personne
Đi với mạo từ: une personne · la personne
| Số nhiều | personnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personne
Đồng nghĩa
Họ từ của personne
Cụm từ, thành ngữ với personne
- en personne — đích thân; hiện thân
- Venir en personneđích thân đến
- L'avarice en personnehiện thân của tính biển lận
- être bonne personne — hiền hậu; dễ dãi
- être content de sa personne — tự mãn
- grande personne — người lớn
- jeune personne — thiếu nữ
- jolie personne — người đàn bà xinh
- payer de sa personne — xem payer
- répondre de la personne de quelqu'un — bảo lãnh cho ai; chịu trách nhiệm về ai
- sans acception de personnes — xem acception
- s'assurer de la personne de quelqu'un — (từ cũ, nghĩa cũ) bắt giam ai
Câu ví dụ với personne
- Je ne le dirai jamais à personne. Tôi sẽ không nói điều này cho ai cả.Tatoeba #385846
- Personne ne me connaît autant que toi. Không ai hiểu tôi bằng bạn.Tatoeba #2101427
- C'est une personne très sérieuse. Đó là một con người rất nghiêm túc.Tatoeba #131246
- C'est une personne très égoïste. Anh ta là một con người rất ích kỷ.Tatoeba #131273
- Dans un premier temps personne ne me crut. Thoạt đầu không ai tin tôi.Tatoeba #337366
- Personne ne savait où elle était. Không ai biết cô ấy ở đâu.Tatoeba #575169
- Personne ne sait où il habite. Chẳng ai biết anh ta ở đâu.Tatoeba #626121
- J'ai parlé mais personne n'a écouté. Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.Tatoeba #9951558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person; person
- Đại từ no one, nobody; anyone
Câu hỏi thường gặp
personne nghĩa là gì?
personne (danh từ, đại từ) nghĩa là người, cá nhân, bản thân, con người.
personne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personne (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sɔn/.
personne là giống đực hay giống cái?
personne là danh từ giống cái (dùng với une, la).