personnalité
personnalité nghĩa là nhân cách, nhân phẩm, cá tính.
Nghĩa của personnalité
Danh từ · giống cái
- Nhân cách, nhân phẩm.
- Respecter la personnalité humainetôn trọng nhân phẩm con người
- Cá tính.
- Affirmer sa personnalitékhẳng định cá tính của mình
- Nhân vật (quan trọng); nhân sĩ.
- Les personnalités de la villenhững nhân vật quan trọng trong thành phố
- Luật học, pháp lý Tư cách pháp nhân.
- Từ cũ, nghĩa cũ Lời ám chỉ; lời châm chọc.
Dạng từ của personnalité
Đi với mạo từ: une personnalité · la personnalité
| Số nhiều | personnalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personnalité
Trái nghĩa
Họ từ của personnalité
Câu ví dụ với personnalité
- Il a une double personnalité. Anh ấy có hai nhân cách.Tatoeba #133069
- J'ai acheté un sauf-conduit pour personnalité. Tôi đã mua một vé VIP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1911565
- Elle a une forte personnalité. Cô ta có cá tính mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134277
- Elle a une merveilleuse personnalité. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822558
- Il a une personnalité agaçante. Anh ấy có tính cách khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10130584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ personality, character (set of non-physical psychological and social qualities that make one person distinct from another); personality (celebrity, especially one with a strong media presence); personal attack
Câu hỏi thường gặp
personnalité nghĩa là gì?
personnalité (danh từ) nghĩa là nhân cách, nhân phẩm, cá tính.
personnalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personnalité (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sɔ.na.li.te/.
personnalité là giống đực hay giống cái?
personnalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).