mystère
mystère nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, bí ẩn.
Nghĩa của mystère
Danh từ · giống đực
- Điều huyền bí, điều thần bí.
- Les mystères de la naturenhững điều huyền bí của tạo vật
- Bí mật, bí ẩn.
- Les mystères de la politiquenhững điều bí mật về chính trị
- Tôn giáo Nghi lễ bí truyền, điều bí truyền.
- Sử học Kịch tôn giáo.
Dạng từ của mystère
Đi với mạo từ: un mystère · le mystère
| Số nhiều | mystères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystère
Trái nghĩa
Họ từ của mystère
Câu ví dụ với mystère
- Résous le mystère qui se cache derrière le meurtre. Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333744
- Tom a résolu le mystère. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5923264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mystery; mystery play
Câu hỏi thường gặp
mystère nghĩa là gì?
mystère (danh từ) nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, bí ẩn.
mystère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mystère (giọng Pháp chuẩn): /mis.tɛʁ/.
mystère là giống đực hay giống cái?
mystère là danh từ giống đực (dùng với un, le).