TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mystère

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mis.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

mystère nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, bí ẩn.

Nghĩa của mystère

Danh từ · giống đực

  1. Điều huyền bí, điều thần bí.
    • Les mystères de la naturenhững điều huyền bí của tạo vật
  2. Bí mật, bí ẩn.
    • Les mystères de la politiquenhững điều bí mật về chính trị
  3. Tôn giáo Nghi lễ bí truyền, điều bí truyền.
  4. Sử học Kịch tôn giáo.

Dạng từ của mystère

Đi với mạo từ: un mystère · le mystère

Số nhiềumystères

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mystère

Trái nghĩa

Họ từ của mystère

Câu ví dụ với mystère

  • Résous le mystère qui se cache derrière le meurtre. Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333744
  • Tom a résolu le mystère. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5923264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mystery; mystery play

Câu hỏi thường gặp

mystère nghĩa là gì?

mystère (danh từ) nghĩa là điều huyền bí, điều thần bí, bí mật, bí ẩn.

mystère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mystère (giọng Pháp chuẩn): /mis.tɛʁ/.

mystère là giống đực hay giống cái?

mystère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.