machinal
/ma.ʃi.nal/ giọng máy của trình duyệt
machinal nghĩa là máy móc.
Nghĩa của machinal
Tính từ
- Như cái máy, máy móc.
- Geste machinalcử chỉ như cái máy
Dạng từ của machinal
| Số nhiều | machinaux |
| Giống cái | machinale |
| Giống cái số nhiều | machinales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machinal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ automatic, unconscious, unvoluntary, mindless
Câu hỏi thường gặp
machinal nghĩa là gì?
machinal (tính từ) nghĩa là máy móc.
machinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machinal (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃi.nal/.