raisonné
/ʁɛ.zɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
raisonné nghĩa là lập luận, có suy tính, có tính toán.
Nghĩa của raisonné
Tính từ
- Lập luận.
- Bien raisonnélập luận hay
- Có suy tính, có tính toán.
- Projet raisonnédự kiến có tính toán
- Une docilité raisonnéemột sự ngoan ngoãn có suy tính
- Có lý luận
- Méthode raisonnéephương pháp có lý luận
Dạng từ của raisonné
| Giống cái | raisonnée |
| Giống cái số nhiều | raisonnée |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raisonné
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
raisonné nghĩa là gì?
raisonné (tính từ) nghĩa là lập luận, có suy tính, có tính toán.
raisonné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raisonné (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.zɔ.ne/.