TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mésintelligence

danh từ giống cái (f)
/me.zɛ̃.te.li.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

mésintelligence nghĩa là sự bất hòa.

Nghĩa của mésintelligence

Danh từ · giống cái

  1. Sự bất hòa.
    • Vivre en mésintelligence avec quelqu'unsống bất hòa với ai

Dạng từ của mésintelligence

Đi với mạo từ: une mésintelligence · la mésintelligence

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mésintelligence

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mésintelligence nghĩa là gì?

mésintelligence (danh từ) nghĩa là sự bất hòa.

mésintelligence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mésintelligence (giọng Pháp chuẩn): /me.zɛ̃.te.li.ʒɑ̃s/.

mésintelligence là giống đực hay giống cái?

mésintelligence là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.