mésintelligence
danh từ giống cái (f)
/me.zɛ̃.te.li.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
mésintelligence nghĩa là sự bất hòa.
Nghĩa của mésintelligence
Danh từ · giống cái
- Sự bất hòa.
- Vivre en mésintelligence avec quelqu'unsống bất hòa với ai
Dạng từ của mésintelligence
Đi với mạo từ: une mésintelligence · la mésintelligence
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mésintelligence
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mésintelligence nghĩa là gì?
mésintelligence (danh từ) nghĩa là sự bất hòa.
mésintelligence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésintelligence (giọng Pháp chuẩn): /me.zɛ̃.te.li.ʒɑ̃s/.
mésintelligence là giống đực hay giống cái?
mésintelligence là danh từ giống cái (dùng với une, la).