mésocarpe
danh từ giống đực (m)
/me.zɔ.kaʁp/ giọng máy của trình duyệt
mésocarpe nghĩa là vỏ quả giữa.
Nghĩa của mésocarpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Vỏ quả giữa.
Dạng từ của mésocarpe
Đi với mạo từ: un mésocarpe · le mésocarpe
| Số nhiều | mésocarpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesocarp
Câu hỏi thường gặp
mésocarpe nghĩa là gì?
mésocarpe (danh từ) nghĩa là vỏ quả giữa.
mésocarpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésocarpe (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ.kaʁp/.
mésocarpe là giống đực hay giống cái?
mésocarpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).