mésoderme
danh từ giống đực (m)
/me.zɔ.dɛʁm/ giọng máy của trình duyệt
mésoderme nghĩa là lá giữa.
Nghĩa của mésoderme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Lá giữa.
Dạng từ của mésoderme
Đi với mạo từ: un mésoderme · le mésoderme
| Số nhiều | mésodermes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mesoderm (tissue produced by gastrulation)
Câu hỏi thường gặp
mésoderme nghĩa là gì?
mésoderme (danh từ) nghĩa là lá giữa.
mésoderme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésoderme (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ.dɛʁm/.
mésoderme là giống đực hay giống cái?
mésoderme là danh từ giống đực (dùng với un, le).