TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mésolithique

danh từ giống đực (m)
/me.zɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt

mésolithique nghĩa là Thời đại đồ đá giữa.

Nghĩa của mésolithique

Danh từ · giống đực

  1. Thời đại đồ đá giữa.

Dạng từ của mésolithique

Đi với mạo từ: un mésolithique · le mésolithique

Số nhiềumésolithiques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Mesolithic
  • Danh từ Mesolithic (Mesolithic period)

Câu hỏi thường gặp

mésolithique nghĩa là gì?

mésolithique (danh từ) nghĩa là Thời đại đồ đá giữa.

mésolithique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mésolithique (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ.li.tik/.

mésolithique là giống đực hay giống cái?

mésolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.