mésolithique
danh từ giống đực (m)
/me.zɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
mésolithique nghĩa là Thời đại đồ đá giữa.
Nghĩa của mésolithique
Danh từ · giống đực
- Thời đại đồ đá giữa.
Dạng từ của mésolithique
Đi với mạo từ: un mésolithique · le mésolithique
| Số nhiều | mésolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Mesolithic
- Danh từ Mesolithic (Mesolithic period)
Câu hỏi thường gặp
mésolithique nghĩa là gì?
mésolithique (danh từ) nghĩa là Thời đại đồ đá giữa.
mésolithique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mésolithique (giọng Pháp chuẩn): /me.zɔ.li.tik/.
mésolithique là giống đực hay giống cái?
mésolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).