là
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/la/ giọng máy của trình duyệt
là nghĩa là đó, đấy, ở chỗ.
Nghĩa của là
Phó từ
- Đó, đấy; chổ kia, đàng kia, đàng ấy.
- Asseyez-vous làngồi xuống đây
- Cet homme làngười đàn ông đó
- Ở chỗ.
- Restez là ou vous êteshãy ở lại chỗ mà anh hiện ở
- Chỗ thì.
- Là on travaille, là on s'amusechỗ thì người ta làm việc, chỗ thì người ta chơi
Thán từ
- Này! thôi! (để khích lệ hay an ủi).
- Là là, calmez-vous!thôi, bình tỉnh lại!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với là
Trái nghĩa
Họ từ của là
Cụm từ, thành ngữ với là
- à quelque temps de là — sau đó ít lâu
- çà et là — xem cà
- de là — từ đó
- d'ici là — từ đây đến đó; từ nay đến lúc ấy
- en arriver là; en être là — đến mức đó
- en passer par là — bó buộc phải thế; không làm khác được
- par là — qua nơi đó; gần đó; theo cách đó, theo những từ đó, qua đó
- Passons par làta hãy qua nơi đó
- Que faut-il entendre par là?qua đó ta phải hiểu thế nào?
Câu ví dụ với là
- Sauf que là, c'est pas si simple. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #3240
- Apportez-moi ce livre-là la prochaine fois sans faute. Lần sau anh nhất thiết mang cho tôi cuốn sách đó.Tatoeba #128157
- Il sera là toute la soirée. Anh ấy sẽ có mặt tại đó cả buổi tối.Tatoeba #132070
- Allô ? T'es toujours là ? Này, này, bạn còn ở đó không?Tatoeba #3702
- Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là. Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.Tatoeba #4056
- Si mon frère était là, il saurait quoi faire. Nếu anh tôi ở đó, anh ấy sẽ biết phải làm gì.Tatoeba #15794
- Dites-moi ce que vous avez vu à ce moment-là. Anh hãy cho tôi biết anh trông thấy gì lúc đó.Tatoeba #181805
- Je compte aller là-bas. Tôi có ý định tới đó.Tatoeba #12002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ there; here; present (used with être); referring to an abstract destination or goal; there; used to emphasize a statement or question
- Tiểu từ that; always used with ce
Câu hỏi thường gặp
là nghĩa là gì?
là (phó từ, thán từ) nghĩa là đó, đấy, ở chỗ.
là phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của là (giọng Pháp chuẩn): /la/.