là-bas
là-bas nghĩa là đó.
Nghĩa của là-bas
Phó từ
- Đó. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je compte aller là-bas.Tôi có ý định tới đó.
- Je serai là-bas demain.Mai tôi sẽ ở đó.
Họ từ của là-bas
Câu ví dụ với là-bas
- Je compte aller là-bas. Tôi có ý định tới đó.Tatoeba #12002
- Je serai là-bas demain. Mai tôi sẽ ở đó.Tatoeba #127954
- J'ai vu une étrange femme là-bas. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7188
- Il m'a conseillé d'aller là-bas. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120007
- La personne là-bas est le propriétaire du magasin. Người đứng ở kia là chủ quán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1592706
- Il y a un hôtel là-bas. Ở kia có một cái khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10699708
- Le thé que nous avons pris là-bas était excellent. Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #698812
- Quelle heure est-il là-bas, maintenant ? Ở đó bây giờ là mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ there, over there; down there; yonder
Câu hỏi thường gặp
là-bas nghĩa là gì?
là-bas (phó từ) nghĩa là đó.
là-bas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của là-bas (giọng Pháp chuẩn): /la.ba/.