intégrité
intégrité nghĩa là sự toàn vẹn, sự trọn vẹn, sự liêm khiết, sự thanh liêm.
Nghĩa của intégrité
Danh từ · giống cái
- Sự toàn vẹn, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn.
- Intégrité territorialesự toàn vẹn lãnh thổ
- Sự liêm khiết, sự thanh liêm.
- Homme d'une parfaite intégriténgười rất liêm khiết
Dạng từ của intégrité
Đi với mạo từ: une intégrité · l'intégrité
| Số nhiều | intégrités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intégrité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ integrity
Câu hỏi thường gặp
intégrité nghĩa là gì?
intégrité (danh từ) nghĩa là sự toàn vẹn, sự trọn vẹn, sự liêm khiết, sự thanh liêm.
intégrité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intégrité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.te.ɡʁi.te/.
intégrité là giống đực hay giống cái?
intégrité là danh từ giống cái (dùng với une, la).