indigence
indigence nghĩa là tình trạng nghèo khó, sự bần cùng, sự nghèo nàn.
Nghĩa của indigence
Danh từ · giống cái
- Tình trạng nghèo khó, sự bần cùng.
- Tomber dans l'indigencelâm vào cảnh bần cùng
- Nghĩa bóng Sự nghèo nàn.
- Indigence d'idéessự nghèo nàn về tư tưỏng
Dạng từ của indigence
Đi với mạo từ: une indigence · l'indigence
| Số nhiều | indigences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indigence
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indigence
Câu hỏi thường gặp
indigence nghĩa là gì?
indigence (danh từ) nghĩa là tình trạng nghèo khó, sự bần cùng, sự nghèo nàn.
indigence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigence (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ʒɑ̃s/.
indigence là giống đực hay giống cái?
indigence là danh từ giống cái (dùng với une, la).