incrédule
/ɛ̃.kʁe.dyl/ giọng máy của trình duyệt
incrédule nghĩa là không tin đạo, không tin, hoài nghi, người không tin đạo.
Nghĩa của incrédule
Tính từ
- Không tin đạo.
- Không tin, hoài nghi.
- L'air incrédulevẻ hoài nghi
Danh từ · cả hai giống
- Người không tin đạo.
Dạng từ của incrédule
| Số nhiều | incrédules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incrédule
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incredulous, nonbelieving
- Danh từ non-believer
Câu hỏi thường gặp
incrédule nghĩa là gì?
incrédule (tính từ, danh từ) nghĩa là không tin đạo, không tin, hoài nghi, người không tin đạo.
incrédule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incrédule (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kʁe.dyl/.