crédule
/kʁe.dyl/ giọng máy của trình duyệt
crédule nghĩa là cả tin.
Nghĩa của crédule
Tính từ
- Cả tin.
- Nature crédulebản chất cả tin
Dạng từ của crédule
| Số nhiều | crédules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crédule
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gullible; credulous
Câu hỏi thường gặp
crédule nghĩa là gì?
crédule (tính từ) nghĩa là cả tin.
crédule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crédule (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.dyl/.