croyant
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁwa.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
croyant nghĩa là tín đồ.
Nghĩa của croyant
Danh từ · cả hai giống
- Tín đồ (đạo Hồi).
Dạng từ của croyant
| Số nhiều | croyants |
| Giống cái | croyante /kʁwa.jɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | croyantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ who adheres to a religious faith
- Danh từ believer (one who adheres to a religious faith)
Câu hỏi thường gặp
croyant nghĩa là gì?
croyant (danh từ) nghĩa là tín đồ.
croyant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croyant (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.jɑ̃/.
croyant là giống đực hay giống cái?
croyant là danh từ cả hai giống.